Từ: 喝令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喝令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喝令 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèlìng] thét ra lệnh; hét ra lệnh; quát tháo ra lệnh。大声命令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát:ca hát, hát xướng
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ:mặc kệ
ái:Ái! dau!
ạc:ầm ạc
ặc:kêu ặc một cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
喝令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喝令 Tìm thêm nội dung cho: 喝令