Từ: 突袭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 突袭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 突 • 袭

Nghĩa của 突袭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūxí] tập kích; đánh úp bất ngờ; tập kích bất ngờ。用兵力出其不意地进攻;突然袭击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt突:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt突:chợt thấy, chợt nghe
dột突:dại dột; ủ dột
dụt突: 
lọt突:lọt thỏm
mất突:mất mát
sột突:sột soạt
tọt突:chạy tọt vào
đuột突:thẳng đuột
đột突:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt突:đợt sóng
đụt突:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭

tập袭:tập kích; tập (làm theo mẫu)
突袭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 突袭 Tìm thêm nội dung cho: 突袭