Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 突袭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 突袭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 突袭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūxí] tập kích; đánh úp bất ngờ; tập kích bất ngờ。用兵力出其不意地进攻;突然袭击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dột:dại dột; ủ dột
dụt: 
lọt:lọt thỏm
mất:mất mát
sột:sột soạt
tọt:chạy tọt vào
đuột:thẳng đuột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt:đợt sóng
đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭

tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
突袭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 突袭 Tìm thêm nội dung cho: 突袭