Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銚, chiết tự chữ DIÊU, ĐIÊU, ĐIỀU, ĐIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銚:
銚 diêu, điệu, điều
Đây là các chữ cấu thành từ này: 銚
銚
diêu, điệu, điều [diêu, điệu, điều]
U+929A, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 铫;
Pinyin: yao2, diao4, tiao2, qiao1, yao4;
Việt bính: diu6;
銚 diêu, điệu, điều
(Danh) Họ Diêu.Một âm là điệu.
(Danh) Siêu, ấm có chuôi.Lại một âm là điều.
(Danh) Vũ khí thời cổ như cái mác.
điêu, như "điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa)" (gdhn)
Pinyin: yao2, diao4, tiao2, qiao1, yao4;
Việt bính: diu6;
銚 diêu, điệu, điều
Nghĩa Trung Việt của từ 銚
(Danh) Cái thuổng, dùng để xúc đất làm ruộng.(Danh) Họ Diêu.Một âm là điệu.
(Danh) Siêu, ấm có chuôi.Lại một âm là điều.
(Danh) Vũ khí thời cổ như cái mác.
điêu, như "điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銚:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銚
铫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銚
| siêu | 銚: | cái siêu |
| điêu | 銚: | điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 銚 Tìm thêm nội dung cho: 銚
