Chữ 銚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銚, chiết tự chữ DIÊU, ĐIÊU, ĐIỀU, ĐIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銚:

銚 diêu, điệu, điều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銚

Chiết tự chữ diêu, điêu, điều, điệu bao gồm chữ 金 兆 hoặc 釒 兆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銚 cấu thành từ 2 chữ: 金, 兆
  • ghim, găm, kim
  • diệu, giệu, triệu, điềm
  • 2. 銚 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 兆
  • kim, thực
  • diệu, giệu, triệu, điềm
  • diêu, điệu, điều [diêu, điệu, điều]

    U+929A, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yao2, diao4, tiao2, qiao1, yao4;
    Việt bính: diu6;

    diêu, điệu, điều

    Nghĩa Trung Việt của từ 銚

    (Danh) Cái thuổng, dùng để xúc đất làm ruộng.

    (Danh)
    Họ Diêu.Một âm là điệu.

    (Danh)
    Siêu, ấm có chuôi.Lại một âm là điều.

    (Danh)
    Vũ khí thời cổ như cái mác.

    điêu, như "điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 銚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銚

    ,

    Chữ gần giống 銚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銚 Tự hình chữ 銚 Tự hình chữ 銚 Tự hình chữ 銚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銚

    siêu:cái siêu
    điêu:điêu (nồi nấu hay cuốc lớn ngày xưa)
    銚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銚 Tìm thêm nội dung cho: 銚