Từ: 繁体字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁体字:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繁 • 体 • 字

Nghĩa của 繁体字 trong tiếng Trung hiện đại:

[fántǐzì] chữ phồn thể; chữ nguyên thể。已有简化字代替的汉字,例如"禮"是"礼"的繁体字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền繁:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn繁:phồn hoa
tấn繁: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự
繁体字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁体字 Tìm thêm nội dung cho: 繁体字