Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 繁体字 trong tiếng Trung hiện đại:
[fántǐzì] chữ phồn thể; chữ nguyên thể。已有简化字代替的汉字,例如"禮"是"礼"的繁体字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁
| phiền | 繁: | phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu |
| phồn | 繁: | phồn hoa |
| tấn | 繁: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 繁体字 Tìm thêm nội dung cho: 繁体字
