Từ: 粗浅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗浅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗浅 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūqiǎn] thô thiển; đơn giản; nông cạn; hời hợt; thiển cận。浅显;不深奥。
象这样粗浅的道理是很容易懂的。
lí lẽ đơn giản như vậy thì rất dễ hiểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)
粗浅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗浅 Tìm thêm nội dung cho: 粗浅