Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瞻前顾后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞻前顾后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞻前顾后 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānqiángùhòu] 1. nhìn trước ngó sau; lo trước lo sau。看看前面再看看后面。形容做事以前考虑周密谨慎。
2. do dự lưỡng lự。形容顾虑过多,犹豫不决。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞻

chiêm:chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao
chèm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
瞻前顾后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞻前顾后 Tìm thêm nội dung cho: 瞻前顾后