Từ: còn chưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ còn chưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cònchưa

Dịch còn chưa sang tiếng Trung hiện đại:

《用在上半句话里, 表示陪衬, 下半句进而推论, 多用反问的语气; 尚且。》anh còn chưa nhắc nổi, huống chi là tôi?
你还搬不动, 何况我呢? 尚未; 还不; 还没有。
còn chưa thành công.
尚未成功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: còn

còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn𫲳:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa

chưa𱔢:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣗓:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬄞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣜾: 
chưa𣠖:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𤀞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬚍:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
còn chưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: còn chưa Tìm thêm nội dung cho: còn chưa