Chữ 廳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廳, chiết tự chữ SẢNH, THINH, THÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廳:
廳 thính, sảnh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 廳
廳
Biến thể giản thể: 厅;
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;
廳 thính, sảnh
(Danh) Phòng.
◎Như: khách thính 客廳 phòng khách, xan thính 餐廳 phòng ăn.
(Danh) Ti, sở công.
◎Như: giáo dục thính 教育廳 ti giáo dục.
(Danh) Cửa tiệm, hiệu.
◎Như: ca thính 歌廳 phòng ca nhạc, lí phát thính 理髮廳 tiệm làm tóc, ca phê thính 咖啡廳 hiệu cà phê.
§ Ta quen đọc là sảnh.
sảnh, như "sảnh đường" (vhn)
thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;
廳 thính, sảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 廳
(Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa).(Danh) Phòng.
◎Như: khách thính 客廳 phòng khách, xan thính 餐廳 phòng ăn.
(Danh) Ti, sở công.
◎Như: giáo dục thính 教育廳 ti giáo dục.
(Danh) Cửa tiệm, hiệu.
◎Như: ca thính 歌廳 phòng ca nhạc, lí phát thính 理髮廳 tiệm làm tóc, ca phê thính 咖啡廳 hiệu cà phê.
§ Ta quen đọc là sảnh.
sảnh, như "sảnh đường" (vhn)
thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 廳:
廳,Dị thể chữ 廳
厅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廳
| sảnh | 廳: | sảnh đường |
| thinh | 廳: | thinh (phòng lớn,văn phòng) |

Tìm hình ảnh cho: 廳 Tìm thêm nội dung cho: 廳
