Từ: 嘴稳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴稳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴稳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐwěn] kín miệng; nói năng thận trọng。说话谨慎,不说泄露秘密的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳

ỉn:in ỉn, ủn ỉn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
嘴稳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴稳 Tìm thêm nội dung cho: 嘴稳