Từ: 宽慰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽慰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽慰 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānwèi] an ủi; khuyên giải。宽解安慰。
她用温和的话语宽慰着妈妈。
cô ấy nói những lời ấm áp an ủi mẹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

:yen ủi, an ủi, hết lo
ủi:an ủi
宽慰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽慰 Tìm thêm nội dung cho: 宽慰