Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赔偿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赔偿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赔偿 trong tiếng Trung hiện đại:

[péicháng] bồi thường; đền bù。因自己的行动使他人或集体受到损失而给予补偿。
赔偿照价。
bồi thường theo giá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赔

bồi:bồi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偿

thường:bồi thường
赔偿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赔偿 Tìm thêm nội dung cho: 赔偿