Từ: 粗暴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗暴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗暴 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūbào] thô bạo; lỗ mãng; cộc cằn; khắt nghiệt; khe khắt; gắt gỏng。鲁莽;暴躁。
态度粗暴。
thái độ thô bạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực
粗暴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗暴 Tìm thêm nội dung cho: 粗暴