Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gian nan và nguy hiểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gian nan và nguy hiểm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giannannguyhiểm

Dịch gian nan và nguy hiểm sang tiếng Trung hiện đại:

艰危 《(国家、民族的)艰难和危险。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gian

gian:gian dâm
gian:gian dâm
gian:gian khổ; gian nan
gian:gian khổ; gian nan
gian𦫒:gian khổ; gian nan
gian:thảo gian nhân mệnh (giết bừa)
gian:nhân gian; trung gian
gian:nhân gian; trung gian

Nghĩa chữ nôm của chữ: nan

nan𥸁:nan tre
nan:nan tre
nan:gian nan
nan:nguy nan

Nghĩa chữ nôm của chữ: và

:tù và; và cơm
󰂓:đầu và chân tay, một và bông lau
:đầu và chân tay, một và bông lau
𡝕:em và tôi
𬏓:đầu và chân tay, một và bông lau
𢯠:và cơm
𢯓:và cơm
𢽼:một và bông lau
𪽡:đầu và chân tay, một và bông lau
:(liên từ), tôi và anh

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguy

nguy:nguy hiểm
nguy:nguy nga
nguy:nguy nga

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểm

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Gới ý 15 câu đối có chữ gian:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

gian nan và nguy hiểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gian nan và nguy hiểm Tìm thêm nội dung cho: gian nan và nguy hiểm