Từ: 供用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 供 • 用

cung dụng
Cung cấp cho dùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung供:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng供:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng供:cũng vậy, cũng nên
củng供:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
供用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供用 Tìm thêm nội dung cho: 供用