Cao su chống va đập cửa

Từ: 北半求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北半求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc bán cầu
Nửa trái đất ở phương Bắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
北半求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北半求 Tìm thêm nội dung cho: 北半求