Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 養 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 養, chiết tự chữ DƯỠNG, DƯỢNG, DẲNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 養:

養 dưỡng, dượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 養

Chiết tự chữ dưỡng, dượng, dẳng bao gồm chữ 羊 食 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

養 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 食
  • dương
  • thực, tự
  • dưỡng, dượng [dưỡng, dượng]

    U+990A, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yang3, yang4;
    Việt bính: joeng5 joeng6
    1. [保養] bảo dưỡng 2. [補養] bổ dưỡng 3. [培養] bồi dưỡng 4. [給養] cấp dưỡng 5. [供養] cung dưỡng 6. [休養] hưu dưỡng 7. [修養] tu dưỡng;

    dưỡng, dượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 養

    (Động) Nuôi lớn.
    ◇Mạnh Tử
    : Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng (Cáo tử thượng ) Nếu được nuôi tốt, không vật gì không lớn.

    (Động)
    Sinh con.

    (Động)
    Săn sóc, tu bổ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lão phu tình nguyện khất nhàn dưỡng bệnh (Đệ thập nhất hồi) Lão phu tình nguyện cáo nhàn dưỡng bệnh.

    (Danh)
    Đầy tớ gọi là tư dưỡng .

    (Danh)
    Dưỡng khí, một nguyên chất trong hóa học (oxygen, O2).

    (Danh)
    Họ Dưỡng.Một âm là dượng.

    (Động)
    Dâng biếu.
    ◎Như: phụng dượng (ta nói là phụng dưỡng), cung dượng cúng dâng.

    dưỡng, như "bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng" (vhn)
    dẳng, như "dai dẳng" (btcn)

    Chữ gần giống với 養:

    , , , , , , , , , 𩛖, 𩛜,

    Dị thể chữ 養

    ,

    Chữ gần giống 養

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 養 Tự hình chữ 養 Tự hình chữ 養 Tự hình chữ 養

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 養

    dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
    dẳng:dai dẳng
    dẵng: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 養:

    Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

    'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

    養 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 養 Tìm thêm nội dung cho: 養