Từ: 团丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 团 • 丁

Nghĩa của 团丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuándīng] dân phòng。旧时团防机构役使的壮丁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn团:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh丁:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh丁:đĩnh đạc
đứa丁:đứa ở, đứa trẻ
团丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团丁 Tìm thêm nội dung cho: 团丁