Cao su chống va đập cửa

Chữ 恢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恢, chiết tự chữ KHÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恢:

恢 khôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恢

Chiết tự chữ khôi bao gồm chữ 心 灰 hoặc 忄 灰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恢 cấu thành từ 2 chữ: 心, 灰
  • tim, tâm, tấm
  • hoi, hui, hôi, khôi, vôi
  • 2. 恢 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 灰
  • tâm
  • hoi, hui, hôi, khôi, vôi
  • khôi [khôi]

    U+6062, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui1;
    Việt bính: fui1;

    khôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 恢

    (Động) Mở rộng, làm cho lớn rộng.
    ◇Hán Thư
    : Khôi ngã cương vũ (Tự truyện hạ ) Mở rộng bờ cõi của ta.

    (Động)
    Lấy lại được, hồi phục, thu phục.
    ◎Như: khôi phục lấy lại được cái đã mất.

    (Tính)
    To lớn.
    ◇Nguyễn Trãi : Thiên khôi địa thiết phó kì quan (Vân Đồn ) Trời đất bao la bày thành cảnh kì quan.

    (Tính)
    Hoàn bị.
    khôi, như "khôi phục" (vhn)

    Nghĩa của 恢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHÔI
    rộng lớn; lớn; rộng rãi。广大;宽广。
    恢弘
    rộng rãi; to lớn
    Từ ghép:
    恢复 ; 恢弘 ; 恢宏 ; 恢恢 ; 恢廓

    Chữ gần giống với 恢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Chữ gần giống 恢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恢 Tự hình chữ 恢 Tự hình chữ 恢 Tự hình chữ 恢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恢

    khôi:khôi phục
    恢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恢 Tìm thêm nội dung cho: 恢