Cao su chống va đập cửa
Chữ 恢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恢, chiết tự chữ KHÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恢:
恢
Pinyin: hui1;
Việt bính: fui1;
恢 khôi
Nghĩa Trung Việt của từ 恢
(Động) Mở rộng, làm cho lớn rộng.◇Hán Thư 漢書: Khôi ngã cương vũ 恢我疆宇 (Tự truyện hạ 敘傳下) Mở rộng bờ cõi của ta.
(Động) Lấy lại được, hồi phục, thu phục.
◎Như: khôi phục 恢復 lấy lại được cái đã mất.
(Tính) To lớn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên khôi địa thiết phó kì quan 天恢地設付奇觀 (Vân Đồn 雲屯) Trời đất bao la bày thành cảnh kì quan.
(Tính) Hoàn bị.
khôi, như "khôi phục" (vhn)
Nghĩa của 恢 trong tiếng Trung hiện đại:
[huī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHÔI
rộng lớn; lớn; rộng rãi。广大;宽广。
恢弘
rộng rãi; to lớn
Từ ghép:
恢复 ; 恢弘 ; 恢宏 ; 恢恢 ; 恢廓
Số nét: 10
Hán Việt: KHÔI
rộng lớn; lớn; rộng rãi。广大;宽广。
恢弘
rộng rãi; to lớn
Từ ghép:
恢复 ; 恢弘 ; 恢宏 ; 恢恢 ; 恢廓
Chữ gần giống với 恢:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恢
| khôi | 恢: | khôi phục |

Tìm hình ảnh cho: 恢 Tìm thêm nội dung cho: 恢
