Từ: 地上茎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地上茎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地上茎 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìshàngjīng] thân mọc trên mặt đất; thân nổi; thân trên mặt đất。植物的茎生长在地面以上的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茎

hành:củ hành
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
地上茎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地上茎 Tìm thêm nội dung cho: 地上茎