Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地煞 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìshà] 1. địa sát (sao)。星相家指主管凶杀的星。
2. hung thần; hung thần ác quỷ; thế lực tàn ác。指凶神恶鬼,比喻恶势力。
2. hung thần; hung thần ác quỷ; thế lực tàn ác。指凶神恶鬼,比喻恶势力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煞
| sát | 煞: | sát hại |

Tìm hình ảnh cho: 地煞 Tìm thêm nội dung cho: 地煞
