Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khanh nho
Chôn sống nho sinh. Thường nói:
phần thư khanh nho
焚書坑儒 đốt sách, chôn sống nho sinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑
| ganh | 坑: | ganh đua; ganh tị |
| khanh | 坑: | thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒
| nho | 儒: | nhà nho |
| nhu | 儒: | nhu mì |
| nhô | 儒: | nhô lên, nhấp nhô |

Tìm hình ảnh cho: 坑儒 Tìm thêm nội dung cho: 坑儒
