Từ: 坑儒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坑儒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khanh nho
Chôn sống nho sinh. Thường nói:
phần thư khanh nho
儒 đốt sách, chôn sống nho sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

ganh:ganh đua; ganh tị
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô
坑儒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坑儒 Tìm thêm nội dung cho: 坑儒