Chữ 書 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 書, chiết tự chữ THƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 書:

書 thư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 書

Chiết tự chữ thư bao gồm chữ 聿 曰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

書 cấu thành từ 2 chữ: 聿, 曰
  • duật
  • viết, vít, vất, vết
  • thư [thư]

    U+66F8, tổng 10 nét, bộ Viết 曰
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shu1;
    Việt bính: syu1
    1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [圖書] đồ thư 3. [圖書館] đồ thư quán 4. [白面書生] bạch diện thư sanh 5. [簿書] bộ thư 6. [百科全書] bách khoa toàn thư 7. [謗書] báng thư 8. [祕書] bí thư 9. [兵書] binh thư 10. [禁書] cấm thư 11. [琴棋書畫] cầm kì thư họa 12. [琴書] cầm thư 13. [舊約全書] cựu ước toàn thư 14. [證書] chứng thư 15. [戰書] chiến thư 16. [詔書] chiếu thư 17. [家書] gia thư 18. [河圖洛書] hà đồ lạc thư 19. [婚書] hôn thư 20. [休書] hưu thư 21. [楷書] khải thư 22. [罄竹難書] khánh trúc nan thư 23. [券書] khoán thư 24. [來書] lai thư 25. [六書] lục thư 26. [偽書] ngụy thư 27. [焚書坑儒] phần thư khanh nho 28. [分書] phân thư 29. [叢書] tùng thư;

    thư

    Nghĩa Trung Việt của từ 書

    (Danh) Sách.
    ◎Như: giáo khoa thư
    sách giáo khoa, bách khoa toàn thư sách từ điển bách khoa.

    (Danh)
    Thư tín.
    ◎Như: gia thư thư nhà.
    ◇Đỗ Phủ : Nhất nam phụ thư chí, Nhị nam tân chiến tử , (Thạch hào lại ) Một đứa con trai gởi thư đến, (Báo tin) hai đứa con trai kia vừa tử trận.

    (Danh)
    Lối chữ Hán.
    ◎Như: thảo thư chữ thảo, khải thư chữ chân, lệ thư lối chữ lệ.

    (Danh)
    Cách cấu tạo chữ Hán.
    § Xem lục thư .

    (Danh)
    Đơn, giấy tờ, văn kiện.
    ◎Như: chứng thư giấy chứng nhận, thân thỉnh thư đơn xin.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của kinh Thượng Thư .

    (Danh)
    Họ Thư.

    (Động)
    Viết.
    ◎Như: thỉnh dĩ Trung văn thư tả xin viết bằng Trung văn.

    (Động)
    Ghi chép.
    thư, như "bức thư, viết thư; thư pháp" (vhn)

    Chữ gần giống với 書:

    , , 𣌴, 𣌵, 𣌶,

    Dị thể chữ 書

    ,

    Chữ gần giống 書

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 書 Tự hình chữ 書 Tự hình chữ 書 Tự hình chữ 書

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

    thơ: 
    thư:bức thư, viết thư; thư pháp

    Gới ý 15 câu đối có chữ 書:

    Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

    Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

    Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

    Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

    Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

    Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

    Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

    Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

    Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

    Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

    書 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 書 Tìm thêm nội dung cho: 書