Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 焚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焚, chiết tự chữ PHÀN, PHẦN, PHẪN, PHỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焚:
焚 phần, phẫn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 焚
焚
Pinyin: fen2, fen4;
Việt bính: fan4
1. [焚書坑儒] phần thư khanh nho;
焚 phần, phẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 焚
(Động) Đốt.◎Như: phần hương 焚香 đốt hương.
(Động) Nướng phạm nhân (một hình phạt thời xưa).
◇Chu Lễ 周禮: Phàm phàm sát kì thân giả phần chi 凡殺其親者焚之 (Thu quan 秋官, Chưởng lục 掌戮) Kẻ giết người thân của mình sẽ bị phạt nướng.
(Tính) Khô, ráo, hanh.
◎Như: phần phong 焚風 gió hanh.Một âm là phẫn.
(Động) Đổ ngã, bại hoại.
§ Thông phẫn 僨.
phàn, như "phàn nàn" (gdhn)
phần, như "phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)" (gdhn)
phừng, như "phừng phừng" (gdhn)
Nghĩa của 焚 trong tiếng Trung hiện đại:
[fén]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: PHẦN
đốt; thắp; thiêu。烧。
焚香
đốt nhang; thắp hương
玩火自焚
đùa với lửa sẽ chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay
忧心如焚
lòng lo âu như lửa đốt; vô cùng lo âu.
Từ ghép:
焚风 ; 焚膏继晷 ; 焚化 ; 焚毁 ; 焚琴煮鹤 ; 焚烧 ; 焚香
Số nét: 12
Hán Việt: PHẦN
đốt; thắp; thiêu。烧。
焚香
đốt nhang; thắp hương
玩火自焚
đùa với lửa sẽ chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay
忧心如焚
lòng lo âu như lửa đốt; vô cùng lo âu.
Từ ghép:
焚风 ; 焚膏继晷 ; 焚化 ; 焚毁 ; 焚琴煮鹤 ; 焚烧 ; 焚香
Chữ gần giống với 焚:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚
| phàn | 焚: | phàn nàn |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phừng | 焚: | phừng phừng |

Tìm hình ảnh cho: 焚 Tìm thêm nội dung cho: 焚
