Chữ 儒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儒, chiết tự chữ NHO, NHU, NHÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒:

儒 nho

Đây là các chữ cấu thành từ này: 儒

儒

Chiết tự chữ 儒

Chiết tự chữ nho, nhu, nhô bao gồm chữ 人 需 hoặc 亻 需 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儒 cấu thành từ 2 chữ: 人, 需
  • 人 nhân, nhơn
  • 需 nhu
  • 2. 儒 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 需
  • 亻 nhân
  • 需 nhu
  • nho [nho]

    U+5112, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru2, er3, nai3;
    Việt bính: jyu4
    1. [大儒] đại nho 2. [鄙儒] bỉ nhu, bỉ nho 3. [巨儒] cự nho 4. [舊儒] cựu nho 5. [拘儒] câu nho 6. [侏儒] chu nho 7. [名儒] danh nho 8. [寒儒] hàn nho 9. [宏儒] hoành nho 10. [坑儒] khanh nho 11. [儒道] nho đạo 12. [儒家] nho gia 13. [儒者] nho giả 14. [儒教] nho giáo 15. [儒行] nho hạnh 16. [儒學] nho học 17. [儒林] nho lâm 18. [儒墨] nho mặc 19. [儒門] nho môn 20. [儒雅] nho nhã 21. [儒風] nho phong 22. [儒生] nho sanh 23. [儒尊] nho tôn 24. [儒將] nho tướng 25. [儒術] nho thuật 26. [儒醫] nho y 27. [焚書坑儒] phần thư khanh nho 28. [宋儒] tống nho 29. [先儒] tiên nho;

    儒 nho

    Nghĩa Trung Việt của từ 儒

    (Danh) Thuật sĩ ngày xưa, chỉ chung những người có tài nghệ hoặc kiến thức đặc thù.

    (Danh)
    Học giả, người có học thức.
    ◎Như: thạc học thông nho 碩
    學通儒 người học giỏi hơn người.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hốt kiến cách bích hồ lô miếu nội kí cư đích nhất cá cùng nho tẩu liễu xuất lai 忽見隔壁葫蘆廟內寄居的一個窮儒走了出來 (Đệ nhất hồi) Chợt thấy, cách tường trong miếu Hồ Lô, một nhà nho nghèo ở trọ vừa đi đến.

    (Danh)
    Đạo Nho, tức học phái do Khổng Tử 孔子 khai sáng.

    (Tính)
    Văn vẻ, nề nếp.
    ◎Như: nho phong 儒風, nho nhã 儒雅.

    (Tính)
    Hèn yếu, nhu nhược.
    § Thông nhu 懦.

    nho, như "nhà nho" (vhn)
    nhu, như "nhu mì" (btcn)
    nhô, như "nhô lên, nhấp nhô" (gdhn)

    Nghĩa của 儒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 16
    Hán Việt: NHO
    1. nhà nho; nho gia。指儒家。
    儒术。
    nho thuật.
    儒生。
    nho sinh.
    2. chỉ người đi học thời xưa。旧时指读书人。
    儒医。
    thầy thuốc có học.
    老儒。
    lão nho.
    Từ ghép:
    儒艮 ; 儒关 ; 儒家 ; 儒将 ; 儒教 ; 儒生 ; 儒术 ; 儒雅 ; 儒医

    Chữ gần giống với 儒:

    㒙, 㒚, 㒛, 㒜, 儐, 儒, 儓, 儔, 儕, 儗, 儘, 儛, 儜, 儞, 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

    Dị thể chữ 儒

    㐵,

    Chữ gần giống 儒

    儗, 值, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸, 倹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儒 Tự hình chữ 儒 Tự hình chữ 儒 Tự hình chữ 儒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

    nho儒:nhà nho
    nhu儒:nhu mì
    nhô儒:nhô lên, nhấp nhô
    儒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儒 Tìm thêm nội dung cho: 儒