Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 坑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坑, chiết tự chữ GANH, KHANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坑:

坑 khanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坑

Chiết tự chữ ganh, khanh bao gồm chữ 土 亢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坑 cấu thành từ 2 chữ: 土, 亢
  • thổ, đỗ, độ
  • cang, cương, kháng, khảng
  • khanh [khanh]

    U+5751, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: keng1;
    Việt bính: haang1
    1. [坑儒] khanh nho 2. [坑殺] khanh sát 3. [焚書坑儒] phần thư khanh nho;

    khanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 坑

    (Danh) Hố, vũng.
    ◎Như: nê khanh
    vũng bùn, đạn khanh hố đạn, sa khanh hố cát.

    (Danh)
    Hầm.
    ◎Như: quáng khanh hầm mỏ, khanh đạo đường hầm.
    ◇Nguyễn Trãi : Hân thương sinh ư ngược diễm, hãm xích tử ư họa khanh , (Bình Ngô đại cáo ) Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.

    (Danh)
    Tục gọi nhà xí là khanh.
    ◎Như: phẩn khanh hố cầu tiêu, đăng khanh đi cầu.

    (Động)
    Chôn sống.
    ◎Như: khanh sát chôn sống, phần thư khanh nho đốt sách và chôn sống nhà nho.

    (Động)
    Hãm hại, lừa dối.
    ◎Như: khanh nhân hãm hại người, khanh hại hãm hại.

    ganh, như "ganh đua; ganh tị" (vhn)
    khanh, như "thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)" (btcn)

    Nghĩa của 坑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kēng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: KHANH
    1. hố; lỗ; vũng。洼 下去的地方。
    泥坑。
    vũng bùn.
    弹坑。
    hố bom.
    刨个儿坑。
    đào một cái hố.
    一 个萝卜一 个坑。
    mỗi một cây cải củ là một cái lỗ.
    2. hầm; địa đạo。地洞; 地道。
    坑道。
    địa đạo.
    矿坑。
    hầm mỏ.
    3. chôn sống。个时指活埋人。
    坑杀。
    chôn sống.
    4. hãm hại; gài bẫy; lừa dối; lừa bịp。坑害。
    坑人。
    hãm hại người.
    她被人坑了。
    cô ấy bị người ta hãm hại.
    5. họ Khang。(Kēng)姓。
    Từ ghép:
    坑道 ; 坑害 ; 坑井 ; 坑坑洼洼 ; 坑蒙 ; 坑木 ; 坑骗 ; 坑气 ; 坑子

    Chữ gần giống với 坑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Dị thể chữ 坑

    ,

    Chữ gần giống 坑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坑 Tự hình chữ 坑 Tự hình chữ 坑 Tự hình chữ 坑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

    ganh:ganh đua; ganh tị
    khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)
    坑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坑 Tìm thêm nội dung cho: 坑