Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坑, chiết tự chữ GANH, KHANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坑:
坑
Pinyin: keng1;
Việt bính: haang1
1. [坑儒] khanh nho 2. [坑殺] khanh sát 3. [焚書坑儒] phần thư khanh nho;
坑 khanh
Nghĩa Trung Việt của từ 坑
(Danh) Hố, vũng.◎Như: nê khanh 泥坑 vũng bùn, đạn khanh 彈坑 hố đạn, sa khanh 沙坑 hố cát.
(Danh) Hầm.
◎Như: quáng khanh 礦坑 hầm mỏ, khanh đạo 坑道 đường hầm.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hân thương sinh ư ngược diễm, hãm xích tử ư họa khanh 焮蒼生於虐焰, 陷赤子於禍坑 (Bình Ngô đại cáo 平呉大誥) Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.
(Danh) Tục gọi nhà xí là khanh.
◎Như: phẩn khanh 糞坑 hố cầu tiêu, đăng khanh 登坑 đi cầu.
(Động) Chôn sống.
◎Như: khanh sát 坑殺 chôn sống, phần thư khanh nho 焚書坑儒 đốt sách và chôn sống nhà nho.
(Động) Hãm hại, lừa dối.
◎Như: khanh nhân 坑人 hãm hại người, khanh hại 坑害 hãm hại.
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (vhn)
khanh, như "thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)" (btcn)
Nghĩa của 坑 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KHANH
1. hố; lỗ; vũng。洼 下去的地方。
泥坑。
vũng bùn.
弹坑。
hố bom.
刨个儿坑。
đào một cái hố.
一 个萝卜一 个坑。
mỗi một cây cải củ là một cái lỗ.
2. hầm; địa đạo。地洞; 地道。
坑道。
địa đạo.
矿坑。
hầm mỏ.
3. chôn sống。个时指活埋人。
坑杀。
chôn sống.
4. hãm hại; gài bẫy; lừa dối; lừa bịp。坑害。
坑人。
hãm hại người.
她被人坑了。
cô ấy bị người ta hãm hại.
5. họ Khang。(Kēng)姓。
Từ ghép:
坑道 ; 坑害 ; 坑井 ; 坑坑洼洼 ; 坑蒙 ; 坑木 ; 坑骗 ; 坑气 ; 坑子
Số nét: 7
Hán Việt: KHANH
1. hố; lỗ; vũng。洼 下去的地方。
泥坑。
vũng bùn.
弹坑。
hố bom.
刨个儿坑。
đào một cái hố.
一 个萝卜一 个坑。
mỗi một cây cải củ là một cái lỗ.
2. hầm; địa đạo。地洞; 地道。
坑道。
địa đạo.
矿坑。
hầm mỏ.
3. chôn sống。个时指活埋人。
坑杀。
chôn sống.
4. hãm hại; gài bẫy; lừa dối; lừa bịp。坑害。
坑人。
hãm hại người.
她被人坑了。
cô ấy bị người ta hãm hại.
5. họ Khang。(Kēng)姓。
Từ ghép:
坑道 ; 坑害 ; 坑井 ; 坑坑洼洼 ; 坑蒙 ; 坑木 ; 坑骗 ; 坑气 ; 坑子
Chữ gần giống với 坑:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Dị thể chữ 坑
阬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑
| ganh | 坑: | ganh đua; ganh tị |
| khanh | 坑: | thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm) |

Tìm hình ảnh cho: 坑 Tìm thêm nội dung cho: 坑
