Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 坡度 trong tiếng Trung hiện đại:
[pōdù] độ dốc。斜坡起止点的高度差与其水平距离的比值。例如起止点的高度差为一米,水平距离为1,000米,坡度就是千分之一。
最大纵坡度
độ dốc dọc lớn nhất
最大坡度
độ dốc tối đa
自然坡度
độ dốc tự nhiên
相反坡度
độ dốc tương phản
最大纵坡度
độ dốc dọc lớn nhất
最大坡度
độ dốc tối đa
自然坡度
độ dốc tự nhiên
相反坡度
độ dốc tương phản
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡
| bờ | 坡: | bờ ruộng |
| da | 坡: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| pha | 坡: | pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) |
| phơ | 坡: | bạc phơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 坡度 Tìm thêm nội dung cho: 坡度
