Từ: 坡度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坡度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坡度 trong tiếng Trung hiện đại:

[pōdù] độ dốc。斜坡起止点的高度差与其水平距离的比值。例如起止点的高度差为一米,水平距离为1,000米,坡度就是千分之一。
最大纵坡度
độ dốc dọc lớn nhất
最大坡度
độ dốc tối đa
自然坡度
độ dốc tự nhiên
相反坡度
độ dốc tương phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡

bờ:bờ ruộng
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
phơ:bạc phơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
坡度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坡度 Tìm thêm nội dung cho: 坡度