Chữ 度 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 度, chiết tự chữ DÁC, DẠC, ĐO, ĐÁC, ĐÙ, ĐẠC, ĐỌ, ĐỒ, ĐỘ, ĐỢ, ĐỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度:

度 độ, đạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 度

Chiết tự chữ dác, dạc, đo, đác, đù, đạc, đọ, đồ, độ, đợ, đủ bao gồm chữ 广 廿 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

度 cấu thành từ 3 chữ: 广, 廿, 又
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • hựu, lại
  • độ, đạc [độ, đạc]

    U+5EA6, tổng 9 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du4, duo2;
    Việt bính: dok6 dou6
    1. [印度] ấn độ 2. [印度支那] ấn độ chi na 3. [印度洋] ấn độ dương 4. [印度教] ấn độ giáo 5. [憶度] ức đạc 6. [暗度] ám độ 7. [大度] đại độ 8. [高度] cao độ 9. [局度] cục độ 10. [極度] cực độ 11. [強度] cường độ 12. [剛度] cương độ 13. [制度] chế độ 14. [支度] chi độ 15. [濃度] nùng độ 16. [光度] quang độ 17. [初度] sơ độ 18. [則度] tắc độ 19. [剃度] thế độ 20. [態度] thái độ 21. [程度] trình độ 22. [中度] trung độ;

    độ, đạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 度

    (Danh) Các dụng cụ dùng để đo dài ngắn, như trượng, thước, v.v.

    (Danh)
    Mức, trạng huống đạt tới (của vật thể).
    ◎Như: trường độ
    độ dài, thấp độ độ ẩm, toan độ độ chua.

    (Danh)
    Phép tắc, quy phạm.
    ◎Như: pháp độ , chế độ .

    (Danh)
    Tiêu chuẩn.
    ◎Như: hạn độ .

    (Danh)
    Khí lượng (của người).
    ◎Như: khoát đạt đại độ ý nói người có độ lượng lớn bao dong cả được mọi người.

    (Danh)
    Dáng dấp, phong cách, nghi thái (hiện ra bên ngoài).
    ◎Như: phong độ , thái độ .

    (Danh)
    Lượng từ. (1) Đơn vị đo góc, sức nóng, v.v.
    ◎Như: cả mặt tròn có 360 độ, mỗi độ có 60 phút, mỗi phút có 60 giây. (2) Lần, lượt, chuyến.
    ◎Như: nhất niên nhất độ mỗi năm một lần.

    (Danh)
    Chiều (trong môn toán học: chiều cao, chiều ngang, chiều sâu của vật thể).
    ◎Như: tam độ không gian không gian ba chiều.

    (Danh)
    Họ Độ.

    (Động)
    Qua, trải qua.
    ◎Như: độ nhật như niên một ngày qua lâu như một năm.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiếp độ nhật như niên, nguyện quân liên nhi cứu chi , (Đệ bát hồi) Thiếp coi một ngày bằng một năm, xin chàng thương mà cứu vớt.

    (Động)
    Từ bờ này sang bờ bên kia.
    § Cũng như độ .
    ◇Hán Thư : Nhược phù kinh chế bất định, thị do độ giang hà vong duy tiếp , (Giả Nghị truyện ) Nếu phép tắc quy chế không xác định, thì cũng như vượt qua sông mà quên mang theo mái chèo.
    § Nhà Phật bảo người ta ở cõi đời này là cõi khổ, phải tu theo phép của Phật vượt qua bể khổ, vì thế nên xuất gia tu hành gọi là thế độ . Sáu phép: bố thí , trì giới , nhẫn nhục , tinh tiến , thiền định , trí tuệ gọi là lục độ . Nghĩa là sáu phép ấy khiến người trong bể khổ sẽ sang bên cõi giác vậy.

    (Động)
    Đi tới.
    § Cũng như độ .
    ◇Vương Chi Hoán : Khương địch hà tu oán dương liễu, Xuân quang bất độ Ngọc Môn Quan , (Lương Châu từ ) Sáo người Khương chẳng nên oán hận cây dương liễu làm chi, Ánh sáng mùa xuân không ra tới Ngọc Môn Quan.Một âm là đạc.

    (Động)
    Mưu tính.
    ◎Như: thốn đạc liệu lường.

    (Động)
    Đo.
    ◎Như: đạc lượng đo lường.
    ◇Phạm Đình Hổ : Trung Hưng thì đạc Hà Khẩu phường tân dĩ xử bắc khách (Vũ trung tùy bút ) Đời (Lê) Trung Hưng, đo dọc bến phường Hà Khẩu, để cho Hoa kiều trú ngụ.

    độ, như "chừng độ; quá độ; vô độ" (vhn)
    dạc, như "dạc dài; dõng dạc; vóc dạc" (btcn)
    đác, như "lác đác" (btcn)
    đạc, như "bàn đạc; đo đạc" (btcn)
    đọ, như "đọ sức; so đọ" (btcn)
    đủ, như "đầy đủ; no đủ; tháng đủ" (btcn)
    đù, như "đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù" (btcn)
    dác, như "dáo dác, dớn dác" (gdhn)
    đo, như "đắn đo; so đo; sâu đo" (gdhn)
    đồ, như "đồ (ước lượng)" (gdhn)
    đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)

    Nghĩa của 度 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dù]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐỘ
    1. đo; đo lường (độ dài)。计量长短。
    2. độ (độ cứng, độ ẩm...)。表明物质的有关性质所达到的程度,如硬度、热度、浓度、湿度等。
    3.
    a. độ; góc。计量单位名称。
    b. độ; góc。弧或角,b.把圆周分为360等份所成的弧叫1度弧。1度弧所对的圆心角叫1度角。1度等于60分。
    c. kinh độ; vĩ độ。经度或纬度,d.如北纬38度。
    d. độ (lượng nhiệt, 1 độ bằng 1 Kw/h)。电量,f.1度即1千瓦小时。
    4. độ; trình độ; mức độ。程度。
    极度
    cực độ
    知名度
    mức độ nổi tiếng
    透明度
    mức độ trong suốt
    高度的责任感。
    tinh thần trách nhiệm cao độ.
    5. hạn độ; độ; giới hạn; mức。限度。
    劳累过度
    mệt nhọc quá mức
    6. điều lệ; chuẩn mực hành vi。章程;行为准则。
    法度
    pháp luật; chuẩn mực hành vi.
    制度
    chế độ; quy chế
    7. độ (Triết học)。哲学上指一定事物保持自己质的数量界限。在这个界限内,量的增减不改变事物的质,超过这个界限,就要引起质变。
    8. độ lượng; bao dung。对人对事宽容的程度。
    度量
    độ lượng
    气度
    khí độ
    9. độ (tư thế hoặc khí chất của con người)。人的气质或姿态。
    风度
    phong độ
    态度
    thái độ
    10. trong; nội (trong khoảng thời gian và không gian nhất định)。一定范围内的时间或空间。
    年度
    trong năm; năm
    国度
    quốc gia
    11. cân nhắc; suy nghĩ; tính toán; để ý đến。所打算或计较的。
    生死早已置之度外。
    không để ý đến việc sống chết.

    12. lần; chuyến (lượng từ)。,次。
    再度声明
    thanh minh lần nữa
    一年一度
    mỗi năm một lần
    这个剧曾两度公演。
    vở kịch này đã công diễn hai lần rồi.
    13. qua; trôi qua (chỉ thời gian)。过(指时间)。
    欢度春节
    ăn tết Nguyên đán; ăn mừng xuân về.
    光阴没有虚度
    thời gian trôi qua không vô ích; không phung phí thời gian
    14. độ (tăng ni đạo sĩ khuyên người ta đi tu)。僧尼道士劝人出家。15. họ Độ。姓。
    Ghi chú: 另见duó
    Từ ghép:
    度尺 ; 度牒 ; 度过 ; 度荒 ; 度假 ; 度假村 ; 度量 ; 度量衡 ; 度命 ; 度蜜月 ; 度曲 ; 度日 ; 度日如年 ; 度数 ; 度外 ; 度夏 ; 度越
    [duó]
    Bộ: 广(Yểm)
    Hán Việt: ĐẠC
    suy đoán; dự đoán; ước đoán。推测;估计。
    揣度
    suy đoán
    测度
    trắc đạc; đo đạc
    度德量力
    lượng đức lượng tài
    Ghi chú: 另见dù
    Từ ghép:
    度长契大 ; 度德量力

    Chữ gần giống với 度:

    , , , , , , , , , , , , , 𢈈, 𢈖, 𢈘,

    Chữ gần giống 度

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 度 Tự hình chữ 度 Tự hình chữ 度 Tự hình chữ 度

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

    dác:dáo dác, dớn dác
    dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
    giạc: 
    đo:đắn đo; so đo; sâu đo
    đác:lác đác
    đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
    đạc:bàn đạc; đo đạc
    đọ:đọ sức; so đọ
    đồ:đồ (ước lượng)
    độ:chừng độ; quá độ; vô độ
    đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
    đụ: 
    đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 度:

    Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

    Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

    Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

    Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

    宿

    Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

    Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

    Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

    Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

    度 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 度 Tìm thêm nội dung cho: 度