Từ: 垂念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂念 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíniàn] có lòng nhớ tới。指上对下挂念,也用做敬辞,指别人对自己挂念(承蒙垂念,不胜感奋)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
垂念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂念 Tìm thêm nội dung cho: 垂念