Từ: 套问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套问 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàowèn] hỏi vòng vèo; hỏi một cách khéo léo。不让对方察觉自己的目的,拐弯抹角地盘问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
套问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套问 Tìm thêm nội dung cho: 套问