Từ: đặng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ đặng:

邓 đặng鄧 đặng嶝 đặng磴 đặng镫 đăng, đặng蹬 đặng鐙 đăng, đặng

Đây là các chữ cấu thành từ này: đặng

đặng [đặng]

U+9093, tổng 4 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鄧;
Pinyin: deng4;
Việt bính: dang6;

đặng

Nghĩa Trung Việt của từ 邓

Giản thể của chữ .
đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (gdhn)

Nghĩa của 邓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鄧)
[dèng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 4
Hán Việt: ĐẶNG
họ Đặng。姓。

Chữ gần giống với 邓:

,

Dị thể chữ 邓

,

Chữ gần giống 邓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邓 Tự hình chữ 邓 Tự hình chữ 邓 Tự hình chữ 邓

đặng [đặng]

U+9127, tổng 14 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: deng4;
Việt bính: dang6;

đặng

Nghĩa Trung Việt của từ 鄧

(Danh) Tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.

(Danh)
Tên huyện.

(Danh)
Họ Đặng
.

đặng, như "đi không đặng; họ Đặng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
đựng, như "chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng" (btcn)
nựng, như "nựng con" (btcn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
dựng, như "dàn dựng; gây dựng; xây dựng" (gdhn)
đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (gdhn)
rặng, như "rặng cây" (gdhn)

Chữ gần giống với 鄧:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鄧

,

Chữ gần giống 鄧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄧 Tự hình chữ 鄧 Tự hình chữ 鄧 Tự hình chữ 鄧

đặng [đặng]

U+5D9D, tổng 15 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: deng4;
Việt bính: dang3;

đặng

Nghĩa Trung Việt của từ 嶝

(Danh) Đường nhỏ đi lên núi.

Nghĩa của 嶝 trong tiếng Trung hiện đại:

[dèng]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẲNG
đường núi; đường đi trên núi。山上可以攀登的小道。

Chữ gần giống với 嶝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡼸, 𡼹,

Dị thể chữ 嶝

,

Chữ gần giống 嶝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶝 Tự hình chữ 嶝 Tự hình chữ 嶝 Tự hình chữ 嶝

đặng [đặng]

U+78F4, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: deng4, deng1;
Việt bính: dang3;

đặng

Nghĩa Trung Việt của từ 磴

(Danh) Bậc đá.
◎Như: nham đặng
bậc đá trên núi.

Nghĩa của 磴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dèng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẶNG
1. bậc đá; bậc thềm bằng đá。石头台阶。
2. bậc (lượng từ, dùng cho thềm hoặc cầu thang.)。(磴儿)量词,用于台阶、楼梯等。
五磴台阶
năm bậc
这楼梯有三十来磴。
cầu thang này có 30 bậc

Chữ gần giống với 磴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

Dị thể chữ 磴

,

Chữ gần giống 磴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磴 Tự hình chữ 磴 Tự hình chữ 磴 Tự hình chữ 磴

đăng, đặng [đăng, đặng]

U+956B, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐙;
Pinyin: deng1, deng4;
Việt bính: dang3;

đăng, đặng

Nghĩa Trung Việt của từ 镫

Giản thể của chữ .
đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)

Nghĩa của 镫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐙)
[dēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: ĐĂNG
1. mâm (đồ đựng thức ăn)。古代盛肉食的器皿。
2. đèn; đèn dầu。同"灯",指油灯。
Ghi chú: 另见dèng
[dèng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÁNG
bàn đạp (vật dùng để leo lên yên ngựa)。挂在鞍子两旁供脚登的东西,多用铁制成。
马镫
bàn đạp ở yên ngựa
Ghi chú: 另见dēng
Từ ghép:
镫骨 ; 镫子

Chữ gần giống với 镫:

, , , , , , , , , , , 𫔎,

Dị thể chữ 镫

,

Chữ gần giống 镫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镫 Tự hình chữ 镫 Tự hình chữ 镫 Tự hình chữ 镫

đặng [đặng]

U+8E6C, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: deng4, deng1;
Việt bính: dang1 dang6;

đặng

Nghĩa Trung Việt của từ 蹬

(Động) Giẫm, đạp.
◇Tây du kí 西
: Tương thân nhất tung, khiêu xuất đan lô, lạt đích nhất thanh, đặng đảo bát quái lô, vãng ngoại tựu tẩu , , , , (Đệ thất hồi) Tung mình dậy, nhảy khỏi lò luyện đan, ầm một tiếng, đạp đổ lò bát quái, chạy vụt ra ngoài.

(Động)
Đi, mang, xỏ.
◇Nhi nữ anh hùng truyện : Tại trướng tử lí xuyên hảo liễu y phục, há liễu sàng, đặng thượng hài tử 穿, (Đệ tam thập nhất hồi) Ở nơi màn trướng mặc quần áo đẹp, bước xuống giường, mang giày dép.

(Tính)
Thặng đặng : xem thặng .

đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (vhn)
đặng, như "tắng đặng (gặp xui)" (gdhn)

Nghĩa của 蹬 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēng]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: ĐĂNG
1. đạp; giẫm。腿和脚向脚底的方向用力。
蹬水车
đạp guồng nước
蹬三轮儿。
đạp xe ba bánh.
2. mặc; mang。同"登"5.。
Ghi chú: 另见dèng
Từ ghép:
蹬技 ; 蹬腿
[dèng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: ĐẲNG
lận đận; long đong。见〖蹭蹬〗。
Ghi chú: 另见dēng

Chữ gần giống với 蹬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Chữ gần giống 蹬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹬 Tự hình chữ 蹬 Tự hình chữ 蹬 Tự hình chữ 蹬

đăng, đặng [đăng, đặng]

U+9419, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: deng4, deng1;
Việt bính: dang1 dang3;

đăng, đặng

Nghĩa Trung Việt của từ 鐙

(Danh) Đồ dùng để đựng thức ăn.
§ Thông đăng
.

(Danh)
Đèn.
§ Cũng như đăng .Một âm là đặng.

(Danh)
Bàn đạp ngựa (đeo hai bên yên ngựa).
◎Như: mã đặng bàn đạp ngựa.

đâng, như "chân đâng (bàn đạp để lên yên ngựa)" (vhn)
đặng (btcn)
đăng (btcn)
đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鐙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐙

,

Chữ gần giống 鐙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐙 Tự hình chữ 鐙 Tự hình chữ 鐙 Tự hình chữ 鐙

Dịch đặng sang tiếng Trung hiện đại:

以; 以便; 以使 《连词, 用在下半句话的开头, 表示使下文所说的目的容易实现。》
可以; 行 《表示可能或能够。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đặng

đặng:tắng đặng (gặp xui)
đặng:đi không đặng; họ Đặng
đặng: 
đặng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đặng Tìm thêm nội dung cho: đặng