Từ: hoả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoả

Dịch hoả sang tiếng Trung hiện đại:

《比喻紧急。》
火气 《中医指引起发炎、红肿、烦躁等症状的病因。》
急速 《非常快。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoả

hoả: 
hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
hoả: 
hoả:hoả (chất holmium)
hoả:hoả (chất holmium)
hoả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoả Tìm thêm nội dung cho: hoả