Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nồng nhiệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nồng nhiệt:
Nghĩa nồng nhiệt trong tiếng Việt:
["- Nh. Nồng hậu: Mối tình nồng nhiệt."]Dịch nồng nhiệt sang tiếng Trung hiện đại:
炽热 《极热。》火热 ; 亲热 《亲密而热情。》
津津有味 《形容特别有兴味。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nồng
| nồng | 𪞽: | nồng nặc |
| nồng | 浓: | nồng nàn |
| nồng | 濃: | nồng nàn |
| nồng | 燶: | nồng nàn |
| nồng | 秾: | nồng (tốt tươi) |
| nồng | 穠: | nồng (tốt tươi) |
| nồng | 脓: | mùi nồng |
| nồng | 膿: | mùi nồng |
| nồng | 醲: | nồng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
| nhiệt | 熱: | nhiệt huyết |

Tìm hình ảnh cho: nồng nhiệt Tìm thêm nội dung cho: nồng nhiệt
