Từ: nồng nhiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nồng nhiệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nồngnhiệt

Nghĩa nồng nhiệt trong tiếng Việt:

["- Nh. Nồng hậu: Mối tình nồng nhiệt."]

Dịch nồng nhiệt sang tiếng Trung hiện đại:

炽热 《极热。》
火热 ; 亲热 《亲密而热情。》
津津有味 《形容特别有兴味。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nồng

nồng𪞽:nồng nặc
nồng:nồng nàn
nồng:nồng nàn
nồng:nồng nàn
nồng:nồng (tốt tươi)
nồng:nồng (tốt tươi)
nồng:mùi nồng
nồng:mùi nồng
nồng:nồng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt

nhiệt:nhiệt huyết
nhiệt:nhiệt huyết
nồng nhiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nồng nhiệt Tìm thêm nội dung cho: nồng nhiệt