Chữ 瑢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑢, chiết tự chữ DUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑢:

瑢 dung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑢

Chiết tự chữ dung bao gồm chữ 玉 容 hoặc 王 容 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑢 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 容
  • ngọc, túc
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • 2. 瑢 cấu thành từ 2 chữ: 王, 容
  • vương, vướng, vượng
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • dung [dung]

    U+7462, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong1, rong2;
    Việt bính: jung4;

    dung

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑢

    (Trạng thanh) Xung dung : xem xung .

    Nghĩa của 瑢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 15
    Hán Việt: DUNG
    lanh canh (tiếng ngọc thạch va chạm vào nhau)。佩玉相碰的声音。

    Chữ gần giống với 瑢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 瑢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑢 Tự hình chữ 瑢 Tự hình chữ 瑢 Tự hình chữ 瑢

    瑢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑢 Tìm thêm nội dung cho: 瑢