Cao su chống va đập cửa

Từ: 评理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 评理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 评理 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínglǐ] phân xử; phân tích đúng sai。评断是非。
谁是谁非,由大家评理。
ai đúng ai sai, do mọi người phân xử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
评理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 评理 Tìm thêm nội dung cho: 评理