Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逞强称能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逞强称能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逞强称能 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngqiángchēngnéng] khoe tài; biểu diễn tài năng。显示自己本领强,有能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逞

sánh:sánh vai
sính:sính chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
逞强称能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逞强称能 Tìm thêm nội dung cho: 逞强称能