Từ: 亂世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亂世:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 亂 • 世

loạn thế
Đời rối loạn.

Nghĩa của 乱世 trong tiếng Trung hiện đại:

[luànshì] thời buổi loạn lạc; thời loạn ly; thời loạn。混乱动荡的时代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

loàn亂:lăng loàn
loán亂: 
loạn亂:nổi loạn
loạng亂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể
亂世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亂世 Tìm thêm nội dung cho: 亂世