Từ: 莫罗尼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莫罗尼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莫 • 罗 • 尼

Nghĩa của 莫罗尼 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòluóní] Mo-rô-ni; Moroni (thủ đô Cô-mo)。非洲科摩罗的首都,位于莫桑比克海峡北端的大科摩罗岛上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác莫:rau mác
mạc莫:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la罗:thiên la địa võng
là罗:đó là… lụa là
lạ罗:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay尼: 
ni尼:bên ni, cái ni
này尼:lúc này
nê尼:lấy nê
nì尼:nằn nì
nơi尼:nơi kia
nầy尼:cái nầy, nầy đây
莫罗尼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莫罗尼 Tìm thêm nội dung cho: 莫罗尼