Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 春山如笑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春山如笑:
Nghĩa của 春山如笑 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnshānrúxiào] phong cảnh núi non mùa xuân tươi đẹp。形容春天山区风景的优美动人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| téo | 笑: | một téo |

Tìm hình ảnh cho: 春山如笑 Tìm thêm nội dung cho: 春山如笑
