Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 听会 trong tiếng Trung hiện đại:
[tīnghuì] nghe giảng; nghe phát biểu。到会场听发言、讲演等。
今天来听会的人很多。
người đến nghe giảng hôm nay rất đông.
今天来听会的人很多。
người đến nghe giảng hôm nay rất đông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 听会 Tìm thêm nội dung cho: 听会
