Từ: 听会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听会 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīnghuì] nghe giảng; nghe phát biểu。到会场听发言、讲演等。
今天来听会的人很多。
người đến nghe giảng hôm nay rất đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
听会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听会 Tìm thêm nội dung cho: 听会