Từ: 基业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基业 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyè] cơ nghiệp; sự nghiệp。事业发展的基础。
创立基业。
sáng lập cơ nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
基业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基业 Tìm thêm nội dung cho: 基业