Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 归宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 归宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīsù] cõi đi về; rốt cuộc; nơi quy tụ; chốn trở về; kết quả。人或事物最终的着落。
人生的归宿
cõi đi về của đời người
导河,开湖,让千山万壑的溪流有了归宿。
khơi sông đào hào, để nước của trăm núi ngàn khe có nơi quy tụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
归宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归宿 Tìm thêm nội dung cho: 归宿