Từ: 伏莽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏莽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phục mãng
Nguyên nghĩa là quân đội ẩn núp trong bụi rậm. Người đời sau dùng chỉ trộm cướp ẩn núp. ☆Tương tự:
đạo phỉ
匪.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莽

mãng:mãng mãng (um tùm)
mảng:mảng nghe
伏莽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏莽 Tìm thêm nội dung cho: 伏莽