Từ: nhắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhắp

Nghĩa nhắp trong tiếng Việt:

["- 1 đg. (cũ; vch.). Nhắm (mắt ngủ); chợp. Suốt đêm không nhắp mắt.","- 2 x. nhấp1."]

Dịch nhắp sang tiếng Trung hiện đại:

《嘴唇轻轻地沾一下碗或杯子, 略微喝一点。》
抖饵以诱钓。
闭眼; 合眼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhắp

nhắp:nhắp rượu, nhắp mắt
nhắp󰉖:nhắp rượu, nhắp mắt
nhắp𥃱:nhắp mắt
nhắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhắp Tìm thêm nội dung cho: nhắp