Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 付与 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùyǔ] đưa ra; giao cho。拿出;交给。
尽力完成时代付与我们的使命。
ra sức hoàn thành sứ mệnh mà thời đại đã giao cho chúng ta.
尽力完成时代付与我们的使命。
ra sức hoàn thành sứ mệnh mà thời đại đã giao cho chúng ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 与
| dữ | 与: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| đử | 与: | lử đử |

Tìm hình ảnh cho: 付与 Tìm thêm nội dung cho: 付与
