Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ quận:
Pinyin: jun4;
Việt bính: gwan6
1. [州郡] châu quận;
郡 quận
Nghĩa Trung Việt của từ 郡
(Danh) Quận, khu vực hành chính.◎Như: quận huyện 郡縣 quận và huyện, hai đơn vị hành chánh trong nước, cũng để chỉ chung lãnh thổ đất nước. $ Ghi chú: Ở Trung Quốc, thời nhà Chu, huyện 縣 lớn hơn quận 郡. Tới thời Tần Thủy Hoàng, bãi bỏ chế độ phong kiến, quận lớn, huyện nhỏ. Nhà Hán sau đó giữ theo như vậy. Dưới đời nhà Tùy, nhà Đường bỏ quận, đặt ra châu 州. Sau nhà Tống đổi quận thành phủ 府.
(Danh) Họ Quận.
quận, như "quận huyện" (vhn)
quặn, như "đau quặn" (btcn)
quấn, như "quấn quít" (btcn)
quẩn, như "quanh quẩn" (btcn)
quạnh, như "cô quạnh" (gdhn)
Nghĩa của 郡 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: QUẬN
quận。古代的行政区划,比县小,秦汉以后, 郡比县大。
郡县。
quận huyện.
会稽郡。
quận Cối Kê.
秦分天下为三十六郡。
nhà Tần chia thiên hạ ra làm ba mươi sáu quận.
Từ ghép:
郡公 ; 郡马 ; 郡县 ; 郡主
Số nét: 14
Hán Việt: QUẬN
quận。古代的行政区划,比县小,秦汉以后, 郡比县大。
郡县。
quận huyện.
会稽郡。
quận Cối Kê.
秦分天下为三十六郡。
nhà Tần chia thiên hạ ra làm ba mươi sáu quận.
Từ ghép:
郡公 ; 郡马 ; 郡县 ; 郡主
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quận
| quận | 捃: | |
| quận | 郡: | quận huyện |

Tìm hình ảnh cho: quận Tìm thêm nội dung cho: quận
