Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 稞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稞, chiết tự chữ KHOA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稞:
稞
Pinyin: ke1, hua4;
Việt bính: fo1;
稞 khoa
Nghĩa Trung Việt của từ 稞
(Danh) Thanh khoa 青稞 một giống lúa hình tựa như đại mạch 大麥, còn gọi là khoa mạch 稞麥.Nghĩa của 稞 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: KHOẢ
lúa Thanh Khoa (giống lúa trồng ở Tây Tạng Trung Quốc)。青稞。
Số nét: 13
Hán Việt: KHOẢ
lúa Thanh Khoa (giống lúa trồng ở Tây Tạng Trung Quốc)。青稞。
Chữ gần giống với 稞:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 稞 Tìm thêm nội dung cho: 稞
