Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弯, chiết tự chữ LOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弯:
弯
Biến thể phồn thể: 彎;
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1;
弯 loan
loan, như "loan (cong queo): loan lộ" (gdhn)
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1;
弯 loan
Nghĩa Trung Việt của từ 弯
Giản thể của chữ 彎.loan, như "loan (cong queo): loan lộ" (gdhn)
Nghĩa của 弯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (彎)
[wān]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
1. cong; khom; ngoằn ngoèo。弯曲。
树枝都被雪压弯了。
cành cây bị tuyết đè trĩu cong cả xuống.
2. uốn cong; uốn khom。使弯曲。
弯腰
khom lưng
弯着身子。
khom mình xuống
3. chỗ cong; khúc cong; chỗ ngoặt。(弯儿)弯子。
转弯抹角。
đi quanh co
这根竹竿有个弯儿。
cái sào tre này có chỗ cong.
4. giương (cung)。拉(弓)。
Từ ghép:
弯度 ; 弯路 ; 弯曲 ; 弯曲形变 ; 弯子
[wān]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
1. cong; khom; ngoằn ngoèo。弯曲。
树枝都被雪压弯了。
cành cây bị tuyết đè trĩu cong cả xuống.
2. uốn cong; uốn khom。使弯曲。
弯腰
khom lưng
弯着身子。
khom mình xuống
3. chỗ cong; khúc cong; chỗ ngoặt。(弯儿)弯子。
转弯抹角。
đi quanh co
这根竹竿有个弯儿。
cái sào tre này có chỗ cong.
4. giương (cung)。拉(弓)。
Từ ghép:
弯度 ; 弯路 ; 弯曲 ; 弯曲形变 ; 弯子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯
| loan | 弯: | loan (cong queo): loan lộ |

Tìm hình ảnh cho: 弯 Tìm thêm nội dung cho: 弯
