Chữ 弯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弯, chiết tự chữ LOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弯:

弯 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弯

Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 亦 弓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弯 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 弓
  • diệc
  • cong, cung, củng
  • loan [loan]

    U+5F2F, tổng 9 nét, bộ Cung 弓
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 彎;
    Pinyin: wan1;
    Việt bính: waan1;

    loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 弯

    Giản thể của chữ .
    loan, như "loan (cong queo): loan lộ" (gdhn)

    Nghĩa của 弯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (彎)
    [wān]
    Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 9
    Hán Việt: LOAN
    1. cong; khom; ngoằn ngoèo。弯曲。
    树枝都被雪压弯了。
    cành cây bị tuyết đè trĩu cong cả xuống.
    2. uốn cong; uốn khom。使弯曲。
    弯腰
    khom lưng
    弯着身子。
    khom mình xuống
    3. chỗ cong; khúc cong; chỗ ngoặt。(弯儿)弯子。
    转弯抹角。
    đi quanh co
    这根竹竿有个弯儿。
    cái sào tre này có chỗ cong.
    4. giương (cung)。拉(弓)。
    Từ ghép:
    弯度 ; 弯路 ; 弯曲 ; 弯曲形变 ; 弯子

    Chữ gần giống với 弯:

    , , , , , , , , 𢏠, 𢏡, 𢏢, 𢏣,

    Dị thể chữ 弯

    , ,

    Chữ gần giống 弯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弯 Tự hình chữ 弯 Tự hình chữ 弯 Tự hình chữ 弯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

    loan:loan (cong queo): loan lộ
    弯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弯 Tìm thêm nội dung cho: 弯