Từ: 交配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交配:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交配 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāopèi] giao phối (động vật)。雌雄动物发生性的行为;植物的雌雄性殖细胞相结合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
交配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交配 Tìm thêm nội dung cho: 交配