Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 何止 trong tiếng Trung hiện đại:
[hézhǐ] hơn; quá; lắm。用反问的语气表示超出某个数目或范围。
这个风景区方圆何止十里。
khu phong cảnh này hơn 10 dặm vuông.
厂里的先进人物何止这几个?
những người tiên tiến trong nhà máy này có hơn mấy người?
这个风景区方圆何止十里。
khu phong cảnh này hơn 10 dặm vuông.
厂里的先进人物何止这几个?
những người tiên tiến trong nhà máy này có hơn mấy người?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
| chỉ | 止: | đình chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 何止 Tìm thêm nội dung cho: 何止
