Cao su chống va đập cửa

Từ: 何止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 何止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 何止 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézhǐ] hơn; quá; lắm。用反问的语气表示超出某个数目或范围。
这个风景区方圆何止十里。
khu phong cảnh này hơn 10 dặm vuông.
厂里的先进人物何止这几个?
những người tiên tiến trong nhà máy này có hơn mấy người?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
何止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 何止 Tìm thêm nội dung cho: 何止