Từ: 胰液 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胰液:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胰液 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíyè] dịch tuỵ (một loại dịch tiêu hoá do tuyến tuỵ tiết ra, không màu trong suốt, có tính kiềm, chứa tripxin, steapxin, men tiêu hoá....Sau khi tuyến tuỵ tiết ra, theo ống dẫn vào ruột non.)。胰腺分泌的一种消化液,无色透明,碱性,内含碳酸氢钠、 胰蛋白酶、胰脂酶、胰淀粉酶等。由胰腺分泌出来之后,经导管流入小肠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胰

di:di đảo tố (tuyến pancreas)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét
胰液 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胰液 Tìm thêm nội dung cho: 胰液